停尸间

停尸间
tíngshījiān
đình thi gian

nhà xác; phòng xác chết

1 nghĩa#34344
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà xác; phòng xác chết

    • Trong nhà xác rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.