停尸房

停尸房
tíngshīfáng
đình thi phòng

nhà xác; phòng thi thể

1 nghĩa#20517
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà xác; phòng thi thể

    • Nhà xác rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.