停办

停办
tíngbàn
đình biện

ngừng thi công; đình chỉ công trình

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng thi công; đình chỉ công trình

    • Nhà máy này đã đóng cửa.

  2. động từ

    đình chỉ hoạt động; ngừng tổ chức

    • Dự án này đã bị đình chỉ rồi.

  3. động từ

    hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực

    • Hoạt động này đã bị hủy bỏ.

  4. động từ

    ngừng hoạt động; đình chỉ hoạt động

    • Công ty này đã ngừng kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.