做针线

做针线
zuòzhēnxiàn
tố châm tuyến

khâu vá; làm việc thêu thùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khâu vá; làm việc thêu thùa

    • Cô ấy thích làm công việc may vá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.