做账

做账
zuòzhàng
tố trướng

ghi sổ kế toán; làm kế toán; (bóng) làm giả sổ sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi sổ kế toán; làm kế toán; (bóng) làm giả sổ sách

    • Cô ấy phải làm sổ sách mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.