做空

做空
zuòkōng
tố không

bán khống (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán khống (tài chính)

    • Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.