做功

做功
zuògōng
tố công

thực hiện công (vật lý); sinh công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện công (vật lý); sinh công

    • Cái máy này có thể làm việc.

  2. danh từ

    diễn xuất không lời (trong kịch hát truyền thống Trung Quốc); làm công (vật lý học)

    • Anh ấy rất giỏi diễn xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.