偕同

偕同
xiétóng
giai đồng

cùng với; đi cùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng với; đi cùng

    • Anh ấy cùng vợ đi du lịch.

  2. động từ

    cùng với; đi cùng; kèm theo

    • Anh ấy cùng vợ đi du lịch.

  3. động từ

    cùng với; cùng

    • Chúng tôi cùng nhau đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.