偏辞

偏辞
piān
thiên từ

lời lẽ thiên vị; lời nói một chiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ thiên vị; lời nói một chiều

    • Anh ấy luôn nói những lời phiến diện.

  2. danh từ

    thành kiến; định kiến; thiên kiến

    • Anh ấy nói chuyện luôn mang theo thành kiến.

  3. danh từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

    • Anh ấy không thích nghe lời nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.