偏转

偏转
piānzhuǎn
thiên chuyển

lệch; độ lệch; độ lệch hướng (vật lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lệch; độ lệch; độ lệch hướng (vật lý)

    • Từ trường có thể làm lệch chùm electron.

  2. động từ

    độ lệch; độ lệch hướng; sự lệch (khỏi đường thẳng)

    • Quả bóng này đã đổi hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.