偏极镜

偏极镜
piānjìng
thiên cực kính

kính phân cực; kính lọc phân cực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kính phân cực; kính lọc phân cực

    • Kính phân cực có thể giảm chói.

  2. danh từ

    kính phân cực; kính lọc phân cực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.