- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
bộ thủ; phần cấu thành chữ Hán (bộ thủ hoặc phần biểu âm)
bộ thủ; phần cấu thành chữ Hán (bộ thủ hoặc phần biểu âm)
Bộ thủ của chữ này là gì?
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
bộ thủ; phần cấu thành chữ Hán (bộ thủ hoặc phần biểu âm)
bộ thủ; phần cấu thành chữ Hán (bộ thủ hoặc phần biểu âm)
Bộ thủ của chữ này là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.