偏旁

偏旁
piānpáng
thiên bàng

bộ thủ; phần cấu thành chữ Hán (bộ thủ hoặc phần biểu âm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ thủ; phần cấu thành chữ Hán (bộ thủ hoặc phần biểu âm)

    • Bộ thủ của chữ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.