偏执狂

偏执狂
piānzhíkuáng
thiên chấp cuồng

chứng hoang tưởng; chứng cuồng ám

1 nghĩa#30325
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng hoang tưởng; chứng cuồng ám

    • Anh ấy bị chứng hoang tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.