偏房

偏房
piānfáng
thiên phòng

phòng phụ; buồng phụ; vợ lẽ; thiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng phụ; buồng phụ; vợ lẽ; thiếp

    • Căn phòng phụ này rất nhỏ.

  2. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Anh ấy đã cưới một người thiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.