偏心矩

偏心矩
piānxīn
thiên tâm củ

mô men lệch tâm; độ lệch tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mô men lệch tâm; độ lệch tâm

    • Mômen lệch tâm là đại lượng đo mức độ lệch của vật thể so với tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.