- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
Mômen lệch tâm là đại lượng đo mức độ lệch của vật thể so với tâm.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
Mômen lệch tâm là đại lượng đo mức độ lệch của vật thể so với tâm.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.