偏废

偏废
piānfèi
thiên phế

coi nhẹ một phía; thiên trọng một mặt mà bỏ bê mặt khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi nhẹ một phía; thiên trọng một mặt mà bỏ bê mặt khác

    • Chúng ta không thể bỏ bê bất kỳ khía cạnh nào.

  2. động từ

    bỏ bê một bên; thiên lệch (chú trọng cái này mà bỏ cái kia)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.