偏厦

偏厦
piānshà
thiên hạ

nhà phụ bên cạnh; gian nhà phụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà phụ bên cạnh; gian nhà phụ

    • Ngôi nhà này có một gian phụ.

  2. danh từ

    nhà phụ; nhà ngang; hiên nhỏ

    • Cái nhà kho này dùng để đựng dụng cụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.