偏压

偏压
piān
thiên áp

điện áp phân cực; thiên áp (điện tử học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện áp phân cực; thiên áp (điện tử học)

    • Mạch điện này cần điện áp phân cực.

  2. danh từ

    điện áp lệch; điện áp phân cực

    • Mạch điện này cần một điện áp phân cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.