偏劳

偏劳
piānláo
thiên lao

làm phiền; cảm ơn đã bận tâm (lời khách sáo khi nhờ vả)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; cảm ơn đã bận tâm (lời khách sáo khi nhờ vả)

    • Việc này làm phiền anh rồi.

  2. động từ

    Cảm ơn đã chịu khó giúp đỡ; phiền bạn quá (lời cảm ơn khách sáo)

    • Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.