非要

非要
fēiyào
phi yếu

nhất định phải; cứ muốn; khăng khăng đòi

1 nghĩa#6211
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất định phải; cứ muốn; khăng khăng đòi

    一定要;坚持要做某事yīdìng yào;jiānchí yào zuò mǒu shì

    • Bạn nhất định phải đi sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.