假道伐虢

假道伐虢
jiǎdàoGuó
giả đạo phạt quắc

mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính kẻ khác) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính kẻ khác) [thành ngữ]

    • Giả đạo phạt Quắc là một kế sách cổ xưa.

  2. động từ

    mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính đồng minh) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.