假正经
假正经
giả chính kinh
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
3 nghĩa#40875
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
- 。
Vẻ giả vờ đứng đắn của anh ấy thật buồn cười.
- 貳形tính từ
giả đạo đức; đạo đức giả; ra vẻ nghiêm túc
- 。
Anh ấy trông có vẻ giả tạo.
- 參形tính từ
giả đạo đức; đạo đức giả
- 。
Người này rất giả tạo.
Đang tải…
假正经
Phồn thể假正經
giả chính kinh
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
3 nghĩa#40875
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
- 。
Vẻ giả vờ đứng đắn của anh ấy thật buồn cười.
- 貳形tính từ
giả đạo đức; đạo đức giả; ra vẻ nghiêm túc
- 。
Anh ấy trông có vẻ giả tạo.
- 參形tính từ
giả đạo đức; đạo đức giả
- 。
Người này rất giả tạo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại