- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
Vẻ giả vờ đứng đắn của anh ấy thật buồn cười.
giả đạo đức; đạo đức giả; ra vẻ nghiêm túc
Anh ấy trông có vẻ giả tạo.
giả đạo đức; đạo đức giả
Người này rất giả tạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
giả vờ đứng đắn; đạo đức giả
Vẻ giả vờ đứng đắn của anh ấy thật buồn cười.
giả đạo đức; đạo đức giả; ra vẻ nghiêm túc
Anh ấy trông có vẻ giả tạo.
giả đạo đức; đạo đức giả
Người này rất giả tạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.