假想敌

假想敌
jiǎxiǎng
giả tưởng địch

kẻ thù giả định; đối thủ tưởng tượng (trong diễn tập quân sự hoặc nghiên cứu chiến lược)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù giả định; đối thủ tưởng tượng (trong diễn tập quân sự hoặc nghiên cứu chiến lược)

    • Họ coi quốc gia này là kẻ thù giả định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.