假大空

假大空
jiǎkōng
giả đại không

giả dối, phô trương, rỗng tuếch; ba hoa trống rỗng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giả dối, phô trương, rỗng tuếch; ba hoa trống rỗng

    • Chúng ta đừng nói những lời sáo rỗng.

  2. danh từ

    giả dối, phô trương, rỗng tuếch (lời nói sáo rỗng, phóng đại, giả tạo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.