假动作

假动作
jiǎdòngzuò
giả động tác

động tác giả; đòn giả

2 nghĩa#47696
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động tác giả; đòn giả

    • Anh ấy đã thực hiện một động tác giả.

  2. danh từ

    động tác giả; đòn nghi binh (thể thao)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.