Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
倾盖
倾盖
khuynh cái
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
- 。
Chúng tôi gặp nhau tình cờ.
- 貳动động từ
mới gặp đã thân; vừa quen đã hợp ý
- 。
Chúng tôi vừa gặp đã hợp nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ倾盖
Phồn thể傾蓋
khuynh cái
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
- 。
Chúng tôi gặp nhau tình cờ.
- 貳动động từ
mới gặp đã thân; vừa quen đã hợp ý
- 。
Chúng tôi vừa gặp đã hợp nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại