倾盆

倾盆
qīngpén
khuynh bồn

đổ như xối nước; như trút nước (mưa rất lớn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đổ như xối nước; như trút nước (mưa rất lớn)

    • Ngoài trời đang mưa như trút nước.

  2. tính từ

    đổ xối xả (như trút chậu); mưa như trút nước

    • Ngoài trời mưa như trút nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.