倾囊

倾囊
qīngnáng
khuynh nang

dốc hết hầu bao; vét sạch túi tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dốc hết hầu bao; vét sạch túi tiền

    • Anh ấy đã dốc hết tiền túi ra giúp đỡ.

  2. động từ

    dốc hết túi tiền; bỏ ra tất cả những gì mình có (để giúp đỡ)

    • Anh ấy đã dốc hết sức để giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.