借账

借账
jièzhàng
tá trướng

vay nợ; vay tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vay nợ; vay tiền

    • Tôi cần vay tiền.

  2. động từ

    vay nợ; mượn tiền

    • Anh ấy đi ngân hàng vay tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.