借词推搪

借词推搪
jiètuītáng
tá từ suy đường

lấy cớ thoái thác; viện cớ trốn tránh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy cớ thoái thác; viện cớ trốn tránh

    • Anh ấy luôn viện cớ thoái thác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.