借契

借契
jiè
tá khế

văn tự vay mượn; hợp đồng vay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn tự vay mượn; hợp đồng vay

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng vay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.