借喻

借喻
jiè
tá dụ

ẩn dụ (dùng vật này để ẩn dụ cho vật khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn dụ (dùng vật này để ẩn dụ cho vật khác)

    • Anh ấy thích dùng phép ẩn dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.