借书单

借书单
jièshūdān
tá thư đơn

phiếu mượn sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu mượn sách

    • Xin hãy điền vào phiếu mượn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.