倒苦水

倒苦水
dàoshuǐ
đáo khổ thuỷ

trút bầu tâm sự; than thở nỗi lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trút bầu tâm sự; than thở nỗi lòng

    • Anh ấy thích trút bầu tâm sự với bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.