倒毙

倒毙
dǎo
đảo tễ

ngã chết; chết gục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã chết; chết gục

    • Anh ấy ngã chết trên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.