倒楣

倒楣
dǎoméi
đảo my

xui xẻo; gặp vận đen

2 nghĩa#21885
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xui xẻo; gặp vận đen(kế thừa)

    遭遇不好的事情;运气不好zāoyù búhǎo de shìqing;yùnqi búhǎo

    • Hôm nay tôi thật xui xẻo.

  2. động từ

    xui xẻo; đen đủi; gặp vận rủi(kế thừa)

    遇到不好的事情;运气不好yùdào búhǎo de shìqing; yùnqi búhǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.