倒弄

倒弄
dǎonong
đảo lộng

di chuyển (đồ vật); dời chỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển (đồ vật); dời chỗ

    • Anh ấy thích sắp xếp lại bộ sưu tập của mình.

  2. động từ

    mua đi bán lại kiếm lời (nghĩa xấu); đầu cơ buôn bán

    • Anh ấy thích buôn bán đồ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.