倒嗓

倒嗓
dǎosǎng
đảo tảng

(của ca sĩ) bị mất giọng; hỏng giọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của ca sĩ) bị mất giọng; hỏng giọng

    • Gần đây anh ấy bị mất giọng, không thể hát được.

  2. động từ

    giọng hát (của nam diễn viên opera) vỡ giọng (thời dậy thì)

    • Anh ấy bị vỡ giọng rồi, không thể hát nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.