倒台

倒台
dǎotái
đảo đài

sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài

    • Anh ta sụp đổ vì tham nhũng.

  2. sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.