倍儿棒

倍儿棒
bèirbàng
bội nhi bổng

(phương ngữ) cực kỳ tuyệt; xịn sò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (phương ngữ) cực kỳ tuyệt; xịn sò

    • Ý tưởng này tuyệt vời!

  2. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.