俯身

俯身
shēn
phủ thân

cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)

4 nghĩa#48963
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên mặt đất.

  2. động từ

    cúi người; khom người

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.

  3. động từ

    cúi xuống; khom người

  4. động từ

    cúi người; cúi xuống

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên đất.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.