低语

低语
đê ngữ

thì thầm; lầm bầm

1 nghĩa#22480
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thì thầm; lầm bầm

    • Anh ấy thì thầm vài câu.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.