Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
修道院
tu viện; đan viện
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu viện; đan viện
中僧人或修士居住和修行的宗教场所sēngrén huò xiūshì jūzhù hé xiūxíng de zōngjiào chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy sống trong tu viện.
- 貳名danh từ
tu viện; đan viện
中修行宗教的人住的地方;信徒聚集修行的场所xiūxíng zōngjiào de rén zhù de dìfang;xìntú jùjí xiūxíng de chǎngsuǒ
- 。
Cô ấy muốn đến tu viện.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
tu viện; đan viện
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu viện; đan viện
中僧人或修士居住和修行的宗教场所sēngrén huò xiūshì jūzhù hé xiūxíng de zōngjiào chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy sống trong tu viện.
- 貳名danh từ
tu viện; đan viện
中修行宗教的人住的地方;信徒聚集修行的场所xiūxíng zōngjiào de rén zhù de dìfang;xìntú jùjí xiūxíng de chǎngsuǒ
- 。
Cô ấy muốn đến tu viện.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại