修道院

修道院
xiūdàoyuàn
tu đạo viện

tu viện; đan viện

2 nghĩa#7741
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tu viện; đan viện

    僧人或修士居住和修行的宗教场所sēngrén huò xiūshì jūzhù hé xiūxíng de zōngjiào chǎngsuǒ

    • Anh ấy sống trong tu viện.

  2. danh từ

    tu viện; đan viện

    修行宗教的人住的地方;信徒聚集修行的场所xiūxíng zōngjiào de rén zhù de dìfang;xìntú jùjí xiūxíng de chǎngsuǒ

    • Cô ấy muốn đến tu viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.