修订版

修订版
xiūdìngbǎn
tu đính bản

bản sửa đổi; bản tu đính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản sửa đổi; bản tu đính

    • Đây là bản sửa đổi.

  2. danh từ

    bản sửa đổi; bản hiệu đính

    • Đây là phiên bản sửa đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.