修行

修行
xiūxíng
tu hành

tu hành; tu tập; rèn luyện bản thân

2 nghĩa#17831
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu hành; tu tập; rèn luyện bản thân

    • Anh ấy dành cả đời để tu hành.

  2. động từ

    tu hành; tu tập (đặc biệt trong Phật giáo hoặc Đạo giáo)

    • Anh ấy quyết định tu hành.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.