悟道

悟道
dào
ngộ đạo

giác ngộ; ngộ đạo; đốn ngộ chân lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giác ngộ; ngộ đạo; đốn ngộ chân lý

    • Cuối cùng anh ấy cũng ngộ đạo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.