道场

道场
dàochǎng
đạo trường

nơi hành lễ (Đạo giáo hoặc Phật giáo); đạo trường; võ đường

1 nghĩa#26147
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi hành lễ (Đạo giáo hoặc Phật giáo); đạo trường; võ đường

    • Đạo trường này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.