修缮

修缮
xiūshàn
tu thiện

tu sửa; sửa chữa (công trình)

2 nghĩa#45935
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu sửa; sửa chữa (công trình)

    • Ngôi nhà cũ này cần được sửa chữa.

  2. động từ

    sửa chữa; tu bổ (công trình)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.