Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
修正案
修正案
tu chính án
tu chính án; sửa đổi luật
2 nghĩa#13122
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu chính án; sửa đổi luật
中对法律或文件进行的正式修改duì fǎlǜ huò wénjiàn jìnxíng de zhèngshì xiūgǎi
- 。
Bản tu chính án này đã được thông qua.
- 貳名danh từ
bản thảo đã chỉnh sửa; bản thảo sửa đổi
- 。
Bản sửa đổi này đã được thông qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ修正案
Phồn thể修
tu chính án
tu chính án; sửa đổi luật
2 nghĩa#13122
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu chính án; sửa đổi luật
中对法律或文件进行的正式修改duì fǎlǜ huò wénjiàn jìnxíng de zhèngshì xiūgǎi
- 。
Bản tu chính án này đã được thông qua.
- 貳名danh từ
bản thảo đã chỉnh sửa; bản thảo sửa đổi
- 。
Bản sửa đổi này đã được thông qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại