信誓旦旦

信誓旦旦
xìnshìdàndàn
tín thệ đán đán

thề thốt một lòng; lời thề son sắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thề thốt một lòng; lời thề son sắt [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thề thốt sẽ giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.